EsportsT
  • LMHT
    • Trick Lỏ
    • Thử đi đảm bảo OP
    • 30 ngày và mọi thứ về LMHT
  • Tra cứu
    • Tướng LMHT
    • Trang bị LMHT
    • Ngọc bổ trợ LMHT
    • Phép bổ trợ LMHT
    • Thông tin LMHT
  • ĐTCL
  • FPS
  • Game Mobile
  • Streaming
  • Anime/Manga
  • Thế Giới Game
No Result
View All Result
  • LMHT 26.2
  • ĐTCL 16.3
  • LCK Cup 2026
  • JOHNNYBET
EsportsT
  • LMHT
    • Trick Lỏ
    • Thử đi đảm bảo OP
    • 30 ngày và mọi thứ về LMHT
  • Tra cứu
    • Tướng LMHT
    • Trang bị LMHT
    • Ngọc bổ trợ LMHT
    • Phép bổ trợ LMHT
    • Thông tin LMHT
  • ĐTCL
  • FPS
  • Game Mobile
  • Streaming
  • Anime/Manga
  • Thế Giới Game
No Result
View All Result
EsportsT
  • JOHNNYBET
  • Trang bị LMHT
  • Trick Lỏ

DTCL 16.3 TFT: Thay đổi quan trọng và đánh giá

Toàn by Toàn
18/01/2026
in Đấu Trường Chân Lý
A A

Phiên bản DTCL 16.3 TFT sẽ ra mắt ngày 22/01 sắp tới với rất nhiều chỉnh sửa quan trọng mà bạn cần nắm.

DTCL 16.2 TFT: Chi tiết thay đổi và đánh giá

DTCL 15.2B: Các đội hình auto win bạn không nên bỏ lỡ

dtcl 16.3 tft thumb

Thay đổi Tộc Hệ DTCL 16.3 TFT

Bilgewater

  • Ngân Xà mỗi hạ gục: 2 => 1
  • SMCK/SMPT bổ sung: 20% => 15%
  • Giá Ngân Xà tướng 2 vàng: 30 => 35 (bản trước chưa update)
  • Mốc 10 – Sát thương pháo: 500 => 300, Vàng mỗi hạ gục: 5 => 2

Darkin

  • Mốc 3 – Sát thương lên 2 mục tiêu gần bên: 100 => 333

Ixtal

  • Nhiệm vụ:
    • Roll nhỏ: 5/6/8/8/8 => 3/4/7/7/7
    • Roll vừa: 10/12/16/16/16 => 6/9/15/15/15
    • Roll lớn: 15/18/24/24/24 => 10/12/20/20/20
    • Nhận lợi tức: 6/14/20/20/20 => 5/12/16/16/16
    • Qiyana hạ gục: 20/30/40/50/50 => 30/50/80/80/80
    • Luân phiên Thắng/Thua: 200/280/360/450/600 => 200/280/400/500/700
  • Nổ hũ:
    • Mốc 700 A: Đe rèn Ornn => Đồ hoàn chỉnh + 1x Máy nhân bản lớn
    • Mốc 700 B: 30 vàng => 2x Máy nhân bản lớn
    • Mốc 800 A: 50 vàng => 30 vàng + 2x Brock
    • Mốc 800 B: 145 vàng => 120 vàng + 2x máy Nhân Bản lớn
    • Mốc 800 C: Tướng 5 vàng + 2x Brock
    • Mốc 900 A: 180 vàng => 160 vàng + 2x Máy nhân bản lớn
    • Mốc 900 B: 60 vàng => 40 vàng + 2x Máy nhân bản lớn

Long Nữ (Shyvana)

  • Giảm sát thương: 10% => 8%

Vĩnh Hằng (Kindred)

  • Sát thương: 300% => 325%

Ác Long (Aurelion Sol)

  • Bụi Sao nhận theo cấp sao: 20/60/100% => 20/33/100%

Noxus

  • Atakhan – Hút máu toàn phần: 20% => 30%
  • Atakhan – Năng lượng: 50/110 => 40/85

Thay đổi Tướng DTCL 16.3 TFT

Anivia

  • Tốc độ đánh: 0.70 => 0.75

Blitzcrank

  • Năng lượng – 60/120 => 60/105

Briar

  • Mốc 3 sao – Tốc độ đánh: 300% => 350%

Jhin

  • SMCK: 48 => 44
  • Sát thương: 125/190/280/370 => 135/200/300/400

Qiyana

  • Sát thương kỹ năng: 160/240/360/480 => 160/240/400/560

Ashe

  • Sát thương: 120/180/285 => 135/195/300

Ekko

  • Giáp/Kháng phép: 50 => 45

Orianna

  • Năng lượng: 20/60 => 20/50

Tryndamere

  • Sát thương: 100/150/225 => 110/160/235

Draven

  • SMCK: 50 => 53

Leona

  • Kỹ năng (Mới): Leona mạnh nhất của bạn trao cho Diana mạnh nhất 3/4/5 Sức Mạnh Phép Thuật mỗi giây cô ấy sống sót.

Malzahar

  • Sát thương: 27/40/65 => 29/43/68

Sejuani

  • Lá chắn: 475/525/625 => 525/575/675

Zoe

  • Sát thương: 300/450/700 => 330/500/770

Bel’Veth

  • Tham gia hạ gục cho tốc độ đánh: Cộng dồn => Giảm dần

Braum

  • Năng lượng: 60/120 => 60/105

Diana

  • Lá chắn: 80/100/300 => 100/175/300
  • Sát thương chính: 165/250/500 => 125/190/600
  • Sát thương phụ: 150/225/1350 => 140/210/1350

Fizz

  • Sát thương: 110/165/450 => 75/115/450
  • Sát thương thêm trên đòn đánh: 80/120/600 => 50/75/600
  • Tốc độ đánh kỹ năng: 50% => 100%

Garen

  • Hồi máu: 300/350/1200 => 250/300/1200

Taric

  • Xuống 35% máu tối đa: Nhận 90% Chống Chịu trong 2 giây => Hồi lại 300/700/2500 máu trong 2 giây.

Kai’Sa

  • Mốc 1 sao – Sát thương kỹ năng (AD): 42 => 39
  • Mốc 1 sao – Sát thương kỹ năng (AP): 265 => 250

Aatrox

  • Sát thương Chém: 85/170/2400 => 95/200/2400
  • Sát thương Quét, Nện tăng theo.

Annie

  • Năng lượng: 0/170 => 0/160

Aurelion Sol

  • Sát thương Sóng Xung Kích: 50/75 => 100/150
  • Sát thương kỹ năng: 450/800 => 480/800
  • Năng lượng: 20/90 => 25/75
  • Nhận Bụi Sao: 1 mỗi mục tiêu nhận sát thương => 1 mỗi 250 sát thương kỹ năng trên mỗi Bụi Sao
  • Bụi Sao nhận thêm: 20/60% => 20/33%
  • Mốc 4 – Thời gian hất tung: 2 giây => 1.5 giây

Galio

  • Sát thương Nghiền Nát: 400/675% kháng phép => 150/225% giáp + 350/525% kháng phép

Kindred

  • Hiệu ứng kỹ năng: Giúp đồng minh không bị hạ gục => Tạo 350/750/10000 lá chắn cho đồng minh
  • Thời gian tồn tại: 2 giây => 2.5 giây

Lucian & Senna

  • (Loại bỏ) Hiệu ứng rút Giáp kẻ địch bị ảnh hưởng bởi Sương Đen

Mel

  • Mốc 1 sao – Sát thương kỹ năng: 900 => 1000

Shyvana

  • Sát thương Khạc: 165/250 => 185/275
  • Năng lượng: 0/40 => 0/30
  • Thời gian duy trì: 3.5 giây => 3 giây

Xerath

  • Giá: 6 vàng => 8 vàng
  • Số lượng chess: 1 => 2
  • Chỉ số cộng thêm – SMCK/SMPT: 60% => 40%
  • Dùng kỹ năng hồi lại 3 năng lượng
  • Số kẻ địch: 4 => 2

Sylas

  • Giáp/Kháng phép: 70 => 80

T-Hex

  • SMCK: 75 => 85
  • Giáp/Kháng phép: 70 => 80
  • Sát thương Laser: 125/200 => 145/250
  • Sát thương lên kẻ địch phía sau: 30% => 25%

Ziggs

  • Sát thương nội tại: 45/80 => 40/65

Thresh

  • Hồi máu theo sát thương nội tại: 50% => 75%
  • Nội tại Rút Sức: 1 mỗi 20 hồn => 1 mỗi 15 hồn
Thresh dtcl 16.3 tft

Xem thêm: DTCL 16.2 TFT: Chi tiết thay đổi và đánh giá

Thay đổi Trang bị

Trang bị Thường

  • Áo Choàng Bóng Tối (Mới): Hồi lại 30% máu đã mất
  • Nanh Nashor – SMPT: 15% => 20%

Trang bị Ánh Sáng

  • Nanh Nashor Ánh Sáng – SMPT: 30 => 40

Trang bị Tạo Tác

  • Kính Nhắm Thiện Xạ – SMCK/SMPT: 20 => 25
  • Kiếm của Tay Bạc – Tỉ lệ rớt vàng: 5% => 6%
  • Bất Khuất – Máu tối đa: 12% => 15%
  • Đao Chớp – Tốc độ đánh cộng dồn: 5% => 6%
  • Lõi Bình Minh – SMCK/SMPT: 10 => 15
  • Lưỡi Hái Darkin – Chỉ số: 25 SMPT => 250 máu

Trang bị Hư Không/Piltover

  • Bảo Hộ Hoàng Gia – Máu Bọ Hư Không: 25% => 30%, Giáp/Kháng phép: 30 => 40
  • Gai Phun Độc – Sát thương: 111 => 100
  • Bánh Răng Liên Luân – SMPT: 12 => 15
  • Cổng Tăng Tốc – Hồi năng lượng: 35% => 40%
  • Cuộn Từ Trường – Khuếch đại sát thương: 18% => 16%
  • Phá Giáp – Hiệu ứng với tướng đỡ đòn: 35% => 45%
  • Nâng Cấp – Tốc độ đánh: 15% => 25%

Thay đổi Nâng cấp

  • Aura Farming: 4.3 nhận tướng => 4.5 nhận tướng + 1 trang bị đề xuất
  • Bộ Đôi Độc Dược (Singed + Teemo): Nhận 1 Teemo 2 sao. Sát thương của Singed sẽ làm mới độc của Teemo và mỗi 100 sát thương phép Teemo gây ra sẽ cho Singed mạnh nhất của bạn 2% Sức Mạnh Phép Thuật. Nhận 1 Teemo sau mỗi giao tranh người chơi.
  • Chờ Đợi Xứng Đáng – Nhận tướng: Sau 2 vòng đấu => Vòng sau
  • Cắm Rễ Phân Tán+ – Vàng: 4 => 2
  • Demacia Trường Tồn – Máu mỗi lần hiệu triệu: 4 => 3
  • Hình Nộm Va Chạm – Thời gian choáng: 1.25 giây => 1.75 giây
  • Khổng Lồ Hóa (Yordle) – SMCK/SMPT: 25% => 35%
  • Kẻ Tàn Phá (Noxus) – SMPT mỗi khi tham gia hạ gục: 2% => 1%
  • Làm Nóng 1, 2: SMCK/SMPT tăng 1%
  • Nắm Rõ Đối Thủ – Khuếch đại sát thương: 10/18% => 8/15%
  • Silco Báo Thù (Zaun) – Máu: 40% => 30%
  • Sống Vội: Nhận 2 vàng + 2 XP và ngay 1 vàng => Nhận 3 vàng mỗi vòng và ngay 6 vàng
  • Ván Cờ May Rủi – Máu: 8 => 9
  • Độc Hành 2 – Lá Chắn: 35% => 30%
  • Cây Tộc Hệ – Vàng: 7 => 2
  • Cây Tộc Hệ+ – Vàng: 12 => 4
  • Món Quà Ngọt Ngào – Máu mỗi trang bị: 25 => 20
  • Phi Vụ Trang Bị – Số giao tranh: 5 => 4
  • Thích Mở Rộng: Nhận 4 vàng, mỗi vòng 5 XP => Nhận 15 vàng, mỗi vòng 4 XP
  • Thức Tỉnh Linh Hồn – Sát thương chuẩn: 15% => 12%
  • Tư Duy Tiến Bộ: Nhận 36 XP, giảm 1 vàng khi mua XP => 50 XP
bilgewater dtcl 16.1b tft 1

Đánh Giá Tổng Quan

Phiên bản DTCL 16.3 TFT tiếp tục là một bản cập nhật với nhiều thay đổi quan trọng. Bilgewater tiếp tục bị giảm sức mạnh của các quân cờ chủ chốt như Fizz cùng cơ chế Ngân Xà từ điểm hạ gục. Nhiều cơ chế tướng được thay đổi như Taric, Kindred hay Leona để chúng có thể phổ biến hơn. Nhiều thay đổi hướng tới có lợi cho Noxus, cũng các vị tướng 5 vàng chưa có nhiều cơ hội thể hiện sức mạnh như Thresh, Sylas, Aurelion Sol…

Các ấn tộc hệ đang khá mạnh nên Riot Games, giảm một chút lượng vàng của một số nâng cấp ấn. Aura Farming trở lại như ban đầu, cùng nhiều nâng cấp cặp đôi được chỉnh sửa. Áo Choàng Bóng Tối sẽ hồi thêm máu cho chủ sở hữu. Một số trang bị Tạo Tác và nâng cấp Piltover ít người sử dụng được tăng sức mạnh. Hãy cùng chờ đón meta sắp tới của DTCL 16.3 TFT nhé.

Tags: Đấu Trường Chân LýDTCL 16.3TFT 16.3
Toàn

Toàn

Thắc mắc hay có vấn đề hãy liên hệ với mình qua bất kỳ hình thức nào nhé. Cảm ơn gấc nhìu...

GẦN ĐÂY

DTCL 16.2 TFT: Chi tiết thay đổi và đánh giá
Đấu Trường Chân Lý

DTCL 16.2 TFT: Chi tiết thay đổi và đánh giá

by Toàn
2026/01/07
DTCL 16.1B TFT: Chi tiết hotfix đầu mùa giải
Đấu Trường Chân Lý

DTCL 16.1B TFT: Chi tiết hotfix đầu mùa giải

by Toàn
2025/12/09
Next Post
Kèn Túi Bandle

Kèn Túi Bandle

Cung Tiễn Diệt Quỷ

Cung Tiễn Diệt Quỷ

NGẪU NHIÊN

30 ngày và mọi thứ về LMHT – Ngày 5: Farm và Last hit lính

30 ngày và mọi thứ về LMHT – Ngày 5: Farm và Last hit lính

02/01/2024

Tại sao một số hỗ trợ không khởi đầu với Bản Đồ Thế Giới?

Việt Nam có trường học đầu tiên đào tạo về Trò Chơi Điện Tử!

Galio đường giữa “đi bộ vuốt râu” và 3 lối chơi điên rồ!!!

Udyr AP vs Udyr AD và sự khác biệt của máy chủ Hàn Quốc!

EsportsT

Trang thông tin cung cấp nội dung bổ ích (hoặc không) về LMHT, Game và Esports.

©Copyright 2024 Bản quyền thuộc về EsportsT.

DMCA.com Protection Status

Thông tin

Liên hệ hợp tác: EsportsT

Email: esportstday@gmail.com

Về EsportsT

Chính sách bảo mật

Điều khoản sử dụng

Chuyên mục

  • 30 ngày và mọi thứ về LMHT
  • Anime/Manga
  • Đấu Trường Chân Lý
  • FPS
  • Game Mobile
  • Liên Minh Huyền Thoại
  • Ngọc bổ trợ LMHT
  • Phép bổ trợ LMHT
  • Streaming
  • Thế Giới Game
  • Thông tin LMHT
  • Thử đi đảm bảo OP
  • Tra cứu
  • Trang bị LMHT
  • Trick Lỏ
  • Tướng LMHT
No Result
View All Result
  • LMHT
    • Trick Lỏ
    • Thử đi đảm bảo OP
    • 30 ngày và mọi thứ về LMHT
  • Tra cứu
    • Tướng LMHT
    • Trang bị LMHT
    • Ngọc bổ trợ LMHT
    • Phép bổ trợ LMHT
    • Thông tin LMHT
  • ĐTCL
  • FPS
  • Game Mobile
  • Streaming
  • Anime/Manga
  • Thế Giới Game

©Copyright 2024 Bản quyền thuộc về EsportsT.