Phiên bản LMHT 26.3 LOL sẽ ra mắt ngày 04/02 tới, cùng tìm hiểu những thay đổi mới nhất của LMHT 2026.

Thay đổi tướng LMHT 26.3 LOL
Buff
Ahri
- W – Hồi chiiêu: 10-6 giây => 9-5 giây
Bel’Veth
- Máu theo cấp: 99 => 105
- R – Sát thương cơ bản đòn đánh: 6/8/10 => 6/10/14
Briar
- Máu theo cấp: 95 => 100
- Giáp theo cấp: 4.2 => 4.5
- Nội tại – Tiêu hao máu kỹ năng: 6% máu hiện tại => 5% máu hiện tại
Draven
- SMCK theo cấp: 3 => 3.4
Ezreal
- SMCK theo cấp: 3.25 => 3.75
- E – Tỉ lệ SMCK: 50% => 60%
Hecarim
- Q – Sát thương cơ bản: 60-160 => 60-180
- Q – Sát thương cộng thêm: 4% mỗi 100 SMCK cộng thêm => 3% mỗi 100 SMCK cộng thêm
Heimerdinger
- Máu theo cấp: 101 => 105
- W – Sát thương rocket đầu tiên: 40-140 => 50-150
Kayn
- Q – Sát thương cơ bản: 75-175 => 75-195
Maokai
- Q – Sát thương cơ bản: 65-245 => 75-255
Naafiri
- Nội tại – Sát thương lên quái: 135% => 155%
Nunu
- W – Sát thương cơ bản: 150-335 => 180-360
- E – Sát thương cơ bản mỗi đòn: 14-42 => 15-45
Trundle
- Giáp theo cấp: 3.9 => 4.5
- SMCK theo cấp: 4.0 => 4.5
Tryndamere
- SMCK theo cấp: 4.0 => 4.5
Vi
- Máu theo cấp: 99 => 105
- SMCK theo cấp: 3.0 => 3.5
Xin Zhao
- Nội tại – Máu hồi tối đa: 3-4% => 3-5%
- E – Tốc độ đánh cộng thêm: 40-60% => 40-80%
Yone
- Q – Tỉ lệ SMCK: 105% => 110%
Zaahen
- Q – Sát thương lên quái: 175% => 200%
Nerf
Braum
- Máu: 630 => 610
- Q – Sát thương cơ bản: 75-275 => 75-255
Diana
- Nội tại – Sát thương lên quái: 280% => 230%
Ekko
- Nội tại – Tỉ lệ SMPT: 90% => 80%
Nilah
- SMCK: 60 => 58
- Giáp theo cấp: 4.5 => 4.2
Riven
- Nội tại – Tỉ lệ SMCK: 30-50% => 30-45%
- Q – Tỉ lệ SMCK cộng thêm: 65-85% => 60-80%
Ryze
- W – Tỉ lệ SMPT: 70% => 60%
- W – Sát thương năng lượng cộng thêm: 4% => 3%
Varus
- Giáp theo cấp: 4.6 => 4.0
- W – Tỉ lệ SMPT đòn đánh: 35% => 25%
- W – Tỉ lệ SMPT theo máu tối đa: 1.5% mỗi 100 SMPT => 1.3% mỗi 100 SMPT
Volibear
- Q – Sát thương: 10-90 + 120% SMCK => 10-50 + 140% SMCK
- E – Hồi chiêu: 14 giây => 16 giây
- E – Sát thương cơ bản lên mục tiêu không phải tướng: 190-650 => 150-610
Zed
- Nội tại – Sát thương lên quái: 120% => 50%
- Nội tại – Sát thương quái trong hang (rồng, baron…): 300 => 100
Adjustment
Jayce
- Q – Sát thương cơ bản dạng Búa: 60-285 => 60-310
- Q – Sát thương dạng Pháo: 80-310 + 140% SMCK cộng thêm => 80-285 + 130% SMCK cộng thêm
- Q – Sát thương thêm lên quái: 25 => 10
- R – Giảm giáp/kháng phép: 10-25% => 20-35%
Mel
- Tốc độ đánh cơ bản: 0.4 => 0.625
- Nội tại – Sát thương Tia năng lượng: 8-50 + 5% SMPT => 8-25 + 3% SMPT
- Q – Thời gian vận: 0.25 giây => 0.4 giây
- Q – Tốc độ Tia năng lượng: 4500 => 3800
- Q – Bán kính nổ: 230 => 200
- Q – Diện tích lan: 30 => 25
- Q – Thời gian hoàn thành: 0.75 giây => 0.5 giây
- Q – Năng lượng tiêu hao: 70-110 => 70-90
- Q – Sát thương lên quái: 75% => 100%
- Q: Gây sát thương nhiều hơn với đòn đầu, giảm sát thương với những tia phía sau.
- W – Giảm tốc độ di chuyển: 30% => 40%
- W – Thời gian giảm tốc độ di chuyển: 0.75 giây => 1.5 giây
- E – Bán kính ảnh hưởng: 80 => 70
- E – Thời gian kết thúc hành trình: 0.5 giây => 0.25 giây
- E – Bán kính sát thương theo thời gian: 260 => 230
- E – Tầm kích hoạt: 1050 => 1000
- E – Tốc độ Tia năng lượng: 1000 => 1100
- E – Thời gian trói: 1-1.5 giây => 1.5 giây
- E – Sát thương cơ bản: 60-220 => 60-240
- E – Sát thương theo thời gian mỗi giây: 16-56 => 16-64
Trang bị và ngọc LMHT 26.3 LOL
Đồng Hồ Thời Không
- Giá: 3100 vàng => 2800 vàng
Giày Thép Gai/Thủy Ngân Bậc 3
- Lá chắn cơ bản: 55-120 => 90-190
- Tỉ lệ lá chắn: 7% máu tối đa => 8% máu cộng thêm
Bình Minh và Hoàng Hôn
- Máu: 300 => 350
- Kiếm Phép – SMCK cơ bản: 100% => 75%
Liềm Xích Huyết Thực
- Giá: 3000 vàng => 3100 vàng
- SMCK: 60 => 65
Đai Nguyên Sinh
- Điểm Hồi Kỹ Năng: 15 => 20
- Bảo Hiểm Ma Pháp – Nhận máu tối đa: 200 => 200-300
- Bảo Hiểm Ma Pháp – Tỉ lệ hồi máu: 250% giáp và kháng phép => 175% giáp và kháng phép
Hoàn Tiền
- Vàng hoàn trả: 8% => 7.5%
Thuốc Thần Nhân Ba
- Chỉ số Dược Phẩm Thần Lực: 30 => 25
Tăng Tốc Pha
- Hiệu ứng cho tướng đánh xa: 75% => 50%
- Tốc độ di chuyển cộng thêm: 18.75-37.5% => 12.5-25%
Xem thêm: LMHT 26.2 LOL: Chi tiết thay đổi và đánh giá
Đánh giá tổng quan
Phiên bản LMHT 26.3 LOL thực sự là một bản cập nhật lớn với nhiều thay đổi tác động tới meta. Nhiều vị tướng được tăng sức mạnh theo thời gian thông qua những chỉ số theo cấp giúp chúng tăng tiến sức mạnh tốt hơn và có sức mạnh tốt hơn ở cuối trận. Nhiều vị tướng mạnh ở xếp hạng đơn và đấu trường chuyên nghiệp cũng bị nerf khi tận dụng tốt những thay đổi đầu mùa như Diana, Ekko, Riven, Ryze…
Mel được chỉnh sửa toàn diện và các chỉ số bộ kỹ năng, Jayce cũng có những chỉnh sửa để cân bằng hơn sau khi được mở rộng sang vai trò đi rừng. Về trang bị, Đồng Hồ Thời Không được giảm giá đáng kể và Ryze có lẽ vẫn sẽ là lựa chọn hot với trang bị mới này. Liềm Xích Huyết Thực được tăng thêm chỉ số còn Đai Nguyên Sinh được chỉnh sửa nhẹ cùng Bình Minh & Hoàng Hôn. Cùng chờ đón meta của LMHT 26.3 LOL sắp tới nhé.


