EsportsT
  • LMHT
    • Trick Lỏ
    • Thử đi đảm bảo OP
    • 30 ngày và mọi thứ về LMHT
  • Tra cứu
    • Tướng LMHT
    • Trang bị LMHT
    • Ngọc bổ trợ LMHT
    • Phép bổ trợ LMHT
    • Thông tin LMHT
  • ĐTCL
  • FPS
  • Game Mobile
  • Streaming
  • Anime/Manga
  • Thế Giới Game
No Result
View All Result
  • LMHT 26.3
  • ĐTCL 16.4
  • LCK Cup 2026
  • JOHNNYBET
EsportsT
  • LMHT
    • Trick Lỏ
    • Thử đi đảm bảo OP
    • 30 ngày và mọi thứ về LMHT
  • Tra cứu
    • Tướng LMHT
    • Trang bị LMHT
    • Ngọc bổ trợ LMHT
    • Phép bổ trợ LMHT
    • Thông tin LMHT
  • ĐTCL
  • FPS
  • Game Mobile
  • Streaming
  • Anime/Manga
  • Thế Giới Game
No Result
View All Result
EsportsT
  • JOHNNYBET
  • Trang bị LMHT
  • Trick Lỏ

LMHT 26.3 LOL: Chi tiết thay đổi và đánh giá

Toàn by Toàn
31/01/2026
in Liên Minh Huyền Thoại
A A

Phiên bản LMHT 26.3 LOL sẽ ra mắt ngày 04/02 tới, cùng tìm hiểu những thay đổi mới nhất của LMHT 2026.

LMHT phiên bản 14.10 và tất cả những thay đổi mới nhất

Aurora – vị tướng thứ 168 của LMHT và mọi điều bạn cần biết

lmht 26.3 lol th

Thay đổi tướng LMHT 26.3 LOL

Buff

Ahri

  • W – Hồi chiiêu: 10-6 giây => 9-5 giây

Bel’Veth

  • Máu theo cấp: 99 => 105
  • R – Sát thương cơ bản đòn đánh: 6/8/10 => 6/10/14

Briar

  • Máu theo cấp: 95 => 100
  • Giáp theo cấp: 4.2 => 4.5
  • Nội tại – Tiêu hao máu kỹ năng: 6% máu hiện tại => 5% máu hiện tại

Draven

  • SMCK theo cấp: 3 => 3.4

Ezreal

  • SMCK theo cấp: 3.25 => 3.75
  • E – Tỉ lệ SMCK: 50% => 60%

Hecarim

  • Q – Sát thương cơ bản: 60-160 => 60-180
  • Q – Sát thương cộng thêm: 4% mỗi 100 SMCK cộng thêm => 3% mỗi 100 SMCK cộng thêm

Heimerdinger

  • Máu theo cấp: 101 => 105
  • W – Sát thương rocket đầu tiên: 40-140 => 50-150

Kayn

  • Q – Sát thương cơ bản: 75-175 => 75-195

Maokai

  • Q – Sát thương cơ bản: 65-245 => 75-255

Naafiri

  • Nội tại – Sát thương lên quái: 135% => 155%

Nunu

  • W – Sát thương cơ bản: 150-335 => 180-360
  • E – Sát thương cơ bản mỗi đòn: 14-42 => 15-45

Trundle

  • Giáp theo cấp: 3.9 => 4.5
  • SMCK theo cấp: 4.0 => 4.5

Tryndamere

  • SMCK theo cấp: 4.0 => 4.5

Vi

  • Máu theo cấp: 99 => 105
  • SMCK theo cấp: 3.0 => 3.5

Xin Zhao

  • Nội tại – Máu hồi tối đa: 3-4% => 3-5%
  • E – Tốc độ đánh cộng thêm: 40-60% => 40-80%

Yone

  • Q – Tỉ lệ SMCK: 105% => 110%

Zaahen

  • Q – Sát thương lên quái: 175% => 200%

Nerf

Braum

  • Máu: 630 => 610
  • Q – Sát thương cơ bản: 75-275 => 75-255

Diana

  • Nội tại – Sát thương lên quái: 280% => 230%

Ekko

  • Nội tại – Tỉ lệ SMPT: 90% => 80%

Nilah

  • SMCK: 60 => 58
  • Giáp theo cấp: 4.5 => 4.2

Riven

  • Nội tại – Tỉ lệ SMCK: 30-50% => 30-45%
  • Q – Tỉ lệ SMCK cộng thêm: 65-85% => 60-80%

Ryze

  • W – Tỉ lệ SMPT: 70% => 60%
  • W – Sát thương năng lượng cộng thêm: 4% => 3%

Varus

  • Giáp theo cấp: 4.6 => 4.0
  • W – Tỉ lệ SMPT đòn đánh: 35% => 25%
  • W – Tỉ lệ SMPT theo máu tối đa: 1.5% mỗi 100 SMPT => 1.3% mỗi 100 SMPT

Volibear

  • Q – Sát thương: 10-90 + 120% SMCK => 10-50 + 140% SMCK
  • E – Hồi chiêu: 14 giây => 16 giây
  • E – Sát thương cơ bản lên mục tiêu không phải tướng: 190-650 => 150-610

Zed

  • Nội tại – Sát thương lên quái: 120% => 50%
  • Nội tại – Sát thương quái trong hang (rồng, baron…): 300 => 100

Adjustment

Jayce

  • Q – Sát thương cơ bản dạng Búa: 60-285 => 60-310
  • Q – Sát thương dạng Pháo: 80-310 + 140% SMCK cộng thêm => 80-285 + 130% SMCK cộng thêm
  • Q – Sát thương thêm lên quái: 25 => 10
  • R – Giảm giáp/kháng phép: 10-25% => 20-35%

Mel

  • Tốc độ đánh cơ bản: 0.4 => 0.625
  • Nội tại – Sát thương Tia năng lượng: 8-50 + 5% SMPT => 8-25 + 3% SMPT
  • Q – Thời gian vận: 0.25 giây => 0.4 giây
  • Q – Tốc độ Tia năng lượng: 4500 => 3800
  • Q – Bán kính nổ: 230 => 200
  • Q – Diện tích lan: 30 => 25
  • Q – Thời gian hoàn thành: 0.75 giây => 0.5 giây
  • Q – Năng lượng tiêu hao: 70-110 => 70-90
  • Q – Sát thương lên quái: 75% => 100%
  • Q: Gây sát thương nhiều hơn với đòn đầu, giảm sát thương với những tia phía sau.
  • W – Giảm tốc độ di chuyển: 30% => 40%
  • W – Thời gian giảm tốc độ di chuyển: 0.75 giây => 1.5 giây
  • E – Bán kính ảnh hưởng: 80 => 70
  • E – Thời gian kết thúc hành trình: 0.5 giây => 0.25 giây
  • E – Bán kính sát thương theo thời gian: 260 => 230
  • E – Tầm kích hoạt: 1050 => 1000
  • E – Tốc độ Tia năng lượng: 1000 => 1100
  • E – Thời gian trói: 1-1.5 giây => 1.5 giây
  • E – Sát thương cơ bản: 60-220 => 60-240
  • E – Sát thương theo thời gian mỗi giây: 16-56 => 16-64

Trang bị và ngọc LMHT 26.3 LOL

Dong Ho Thoi Khong Đồng Hồ Thời Không

  • Giá: 3100 vàng => 2800 vàng

Giày Thép Gai/Thủy Ngân Bậc 3

  • Lá chắn cơ bản: 55-120 => 90-190
  • Tỉ lệ lá chắn: 7% máu tối đa => 8% máu cộng thêm

Binh Minh va Hoang Hon Bình Minh và Hoàng Hôn

  • Máu: 300 => 350
  • Kiếm Phép – SMCK cơ bản: 100% => 75%

Liem Xich Huyet Thuc Liềm Xích Huyết Thực

  • Giá: 3000 vàng => 3100 vàng
  • SMCK: 60 => 65

Dai Nguyen Sinh Đai Nguyên Sinh

  • Điểm Hồi Kỹ Năng: 15 => 20
  • Bảo Hiểm Ma Pháp – Nhận máu tối đa: 200 => 200-300
  • Bảo Hiểm Ma Pháp – Tỉ lệ hồi máu: 250% giáp và kháng phép => 175% giáp và kháng phép

Hoan Tien Hoàn Tiền

  • Vàng hoàn trả: 8% => 7.5%

Thuoc Than Nhan 3 Thuốc Thần Nhân Ba

  • Chỉ số Dược Phẩm Thần Lực: 30 => 25

Tang Toc Pha Tăng Tốc Pha

  • Hiệu ứng cho tướng đánh xa: 75% => 50%
  • Tốc độ di chuyển cộng thêm: 18.75-37.5% => 12.5-25%

Xem thêm: LMHT 26.2 LOL: Chi tiết thay đổi và đánh giá

Đánh giá tổng quan

Phiên bản LMHT 26.3 LOL thực sự là một bản cập nhật lớn với nhiều thay đổi tác động tới meta. Nhiều vị tướng được tăng sức mạnh theo thời gian thông qua những chỉ số theo cấp giúp chúng tăng tiến sức mạnh tốt hơn và có sức mạnh tốt hơn ở cuối trận. Nhiều vị tướng mạnh ở xếp hạng đơn và đấu trường chuyên nghiệp cũng bị nerf khi tận dụng tốt những thay đổi đầu mùa như Diana, Ekko, Riven, Ryze…

Mel được chỉnh sửa toàn diện và các chỉ số bộ kỹ năng, Jayce cũng có những chỉnh sửa để cân bằng hơn sau khi được mở rộng sang vai trò đi rừng. Về trang bị, Đồng Hồ Thời Không được giảm giá đáng kể và Ryze có lẽ vẫn sẽ là lựa chọn hot với trang bị mới này. Liềm Xích Huyết Thực được tăng thêm chỉ số còn Đai Nguyên Sinh được chỉnh sửa nhẹ cùng Bình Minh & Hoàng Hôn. Cùng chờ đón meta của LMHT 26.3 LOL sắp tới nhé.

Tags: Liên Minh Huyền ThoạiLMHT 26.3LOL 26.3
Toàn

Toàn

Thắc mắc hay có vấn đề hãy liên hệ với mình qua bất kỳ hình thức nào nhé. Cảm ơn gấc nhìu...

GẦN ĐÂY

Lịch thi đấu LPL 2026 Split 1 mới nhất, kết quả
Liên Minh Huyền Thoại

Lịch thi đấu LPL 2026 Split 1 mới nhất, kết quả

by Toàn
2026/01/25
LCK Cup 2026: Lịch thi đấu, kết quả, tham dự
Liên Minh Huyền Thoại

LCK Cup 2026: Lịch thi đấu, kết quả, tham dự

by Toàn
2026/01/22

NGẪU NHIÊN

Lịch thi đấu CKTG 2025 LOL: T1, GEN, BLG, HLE, TWS

Lịch thi đấu CKTG 2025 LOL: T1, GEN, BLG, HLE, TWS

14/10/2025

Một số cách phá Khiên Chống Phép có thể bạn chưa biết

Trick Lỏ LMHT #30: Bạn đã biết chiến thuật Faker 1 phút 20?

Trick Lỏ Tướng #12: Mẹo nhặt rìu Draven và bí ẩn về nội tại

Vòng loại CKTG TFT Mùa 15 – Chung kết Khu Vực APAC

EsportsT

Trang thông tin cung cấp nội dung bổ ích (hoặc không) về LMHT, Game và Esports.

©Copyright 2024 Bản quyền thuộc về EsportsT.

DMCA.com Protection Status

Thông tin

Liên hệ hợp tác: EsportsT

Email: esportstday@gmail.com

Về EsportsT

Chính sách bảo mật

Điều khoản sử dụng

Chuyên mục

  • 30 ngày và mọi thứ về LMHT
  • Anime/Manga
  • Đấu Trường Chân Lý
  • FPS
  • Game Mobile
  • Liên Minh Huyền Thoại
  • Ngọc bổ trợ LMHT
  • Phép bổ trợ LMHT
  • Streaming
  • Thế Giới Game
  • Thông tin LMHT
  • Thử đi đảm bảo OP
  • Tra cứu
  • Trang bị LMHT
  • Trick Lỏ
  • Tướng LMHT
No Result
View All Result
  • LMHT
    • Trick Lỏ
    • Thử đi đảm bảo OP
    • 30 ngày và mọi thứ về LMHT
  • Tra cứu
    • Tướng LMHT
    • Trang bị LMHT
    • Ngọc bổ trợ LMHT
    • Phép bổ trợ LMHT
    • Thông tin LMHT
  • ĐTCL
  • FPS
  • Game Mobile
  • Streaming
  • Anime/Manga
  • Thế Giới Game

©Copyright 2024 Bản quyền thuộc về EsportsT.