DTCL 16.1B TFT đã cập bến với những chỉnh sửa nhanh cho giai đoạn đầu mùa 16, cùng tìm hiểu để nắm bắt meta ngay.

Thay đổi Tộc Hệ DTCL 16.1B TFT
Bilgewater
- Trang bị Đồng Vàng May Mắn – Ngân Xà mỗi hạ gục: 3 => 1
- Ngân Xà khi mua trang bị mốc 5: 60/100 => 60/80
- Ngân Xà mỗi round: 18/30/55 => 15/35/65
Ionia
- Đạo Siêu Việt – Sát thương: 20/25/30/60% => 22/28/33/70%
- Đạo Linh Hồn – Chỉ số: 15/20/30/65% => 20/25/35/75%
Yordle
- Mốc 6 – Roll mỗi vòng: 2 => 1
Thay đổi Tướng DTCL 16.1B TFT
Blitzcrank
- Lá chắn kỹ năng: 350/425/525 => 400/480/600
Lulu
- Sát thương kỹ năng: 265/400/600 => 285/425/635
- Sát thương kỹ năng lần 2: 110/165/250 => 120/180/270
Rumble
- Lá chắn kỹ năng: 325/400/500 => 350/430/550
Rek’Sai
- Tốc độ đánh: 0.8 => 0.85
Teemo
- Sát thương kỹ năng: 125/185/285 => 130/200/300
- Sát thương độc: 30/45/70 => 35/55/85
Tryndamere
- Tốc độ đánh: 0.7 => 0.75
Yasuo
- Sát thương kỹ năng theo SMCK: 72/108/165 => 78/118/180
Darius
- Hồi phục kỹ năng: 160/190/220 => 180/220/280
Jinx
- Sát thương kỹ năng theo SMCK: 38/57/100 => 42/63/110
Malzahar
- Tốc độ đánh: 0.75 => 0.8
Diana
- Tốc độ đánh: 0.9 => 0.8
- SMCK: 50 => 45
Kai’Sa
- Dạng SMCK – SMCK: 55 => 60
- Dạng SMCK – Năng lượng: 20/70 => 20/60
- Dạng SMPT – Năng lượng: 20/40 => 10/30
Nidalee
- Sát thương lên Chống Chịu: 50% => 60%
- Sát thương lên Đấu Sĩ: 25% => 30%
Aurelion Sol
- Sát thương kỹ năng cơ bản: 325/575 => 350/615
Fiddlesticks
- Thời gian làm choáng: 1.75 giây => 1.25 giây
Kindred
- SMCK cơ bản: 78 => 73
Ryze
- Tốc độ đánh: 0.85 => 0.9
Senna
- Năng lượng: 0/60 => 0/70
Sylas
- R Lux – Sát thương: 325/540 => 300/475
- R Garen – Sát thương: 700/1050 => 670/1000
Zaahen
- Sát thương kỹ năng: 80/120 => 90/135
- Sát thương lần 2: 25% => 40%
- Số lần kết liễu: 22 => 25

Xem thêm: KeSPA Cup 2025: Thông tin, lịch thi đấu, đội tuyển
Thay đổi Trang bị
- Mũ Thích Nghi – SMCK và SMPT tướng không phải Chống Chịu hoặc Đấu Sĩ: 15 => 10
- Mũ Thích Nghi Ánh Sáng – SMCK và SMPT tướng không phải Chống Chịu hoặc Đấu Sĩ: 30 => 20
Thay đổi Nâng cấp
- Pháo Kích Tầm Xa (Rumble) – Sát thương kỹ năng: 24/36/54 => 27/40/60
- Kẻ Tàn Phá (Atakhan) – Máu mỗi điểm hạ gục: 30 => 40
- Chảo Nấu Ăn – Máu vĩnh viễn mỗi vòng: 40 => 50
- Demacia Trường Tồn (Demacia) – Máu vĩnh viễn: 7 => 4
- Long Binh (Shyvana/Jarvan IV) – Sát thương từ chống chịu của J4: 220% => 185%
- Thích Mở Rộng – Vàng nhận: 12 => 4
- Sống Vội – Vàng nhận: 3 => 1
- Bảo Hộ Vô Tận – Vàng nhận: 8 => 4
- Đo Ni Đóng Giày (4.) – Nhận Bốc Đồ: 2 round => 4 round
- Đội Hình Tối Ưu – Nhận số lượt đổi: 7 => 5
- Sảnh Đông Đúc – Sát thương bổ sung: 30 => 25
- Ăn Trộm – Vàng yêu cầu: 25 => 35
- Silco Báo Thù – Sát thương theo % máu: 45% => 40%
- Chuyện Đời Thương – Số tướng 5 vàng: 2 => 1
- Giáp Gai Thép – Sát thương vòng 4 và 5: 125/210% => 100/170%
- Toàn Thắng – Lượt đổi: 8 => 5
Đánh giá tổng quan
Khó mà đánh giá DTCL 16.1B TFT vì Ixtal là vô địch!





