EsportsT
  • LMHT
    • Trick Lỏ
    • Thử đi đảm bảo OP
    • 30 ngày và mọi thứ về LMHT
  • Tra cứu
    • Tướng LMHT
    • Trang bị LMHT
    • Ngọc bổ trợ LMHT
    • Phép bổ trợ LMHT
    • Thông tin LMHT
  • ĐTCL
  • FPS
  • Game Mobile
  • Streaming
  • Anime/Manga
  • Thế Giới Game
No Result
View All Result
  • LMHT 26.1
  • ĐTCL 16.2
  • LCK Cup 2026
  • JOHNNYBET
EsportsT
  • LMHT
    • Trick Lỏ
    • Thử đi đảm bảo OP
    • 30 ngày và mọi thứ về LMHT
  • Tra cứu
    • Tướng LMHT
    • Trang bị LMHT
    • Ngọc bổ trợ LMHT
    • Phép bổ trợ LMHT
    • Thông tin LMHT
  • ĐTCL
  • FPS
  • Game Mobile
  • Streaming
  • Anime/Manga
  • Thế Giới Game
No Result
View All Result
EsportsT
  • JOHNNYBET
  • Trang bị LMHT
  • Trick Lỏ

DTCL 16.1B TFT: Chi tiết hotfix đầu mùa giải

Toàn by Toàn
09/12/2025
in Đấu Trường Chân Lý
A A

DTCL 16.1B TFT đã cập bến với những chỉnh sửa nhanh cho giai đoạn đầu mùa 16, cùng tìm hiểu để nắm bắt meta ngay.

5 kiểu xây dựng trang bị cho Kai’Sa, bạn chọn kiểu nào?

Udyr AP vs Udyr AD và sự khác biệt của máy chủ Hàn Quốc!

dtcl 16.1b tft th

Thay đổi Tộc Hệ DTCL 16.1B TFT

Bilgewater

  • Trang bị Đồng Vàng May Mắn – Ngân Xà mỗi hạ gục: 3 => 1
  • Ngân Xà khi mua trang bị mốc 5: 60/100 => 60/80
  • Ngân Xà mỗi round: 18/30/55 => 15/35/65

Ionia

  • Đạo Siêu Việt – Sát thương: 20/25/30/60% => 22/28/33/70%
  • Đạo Linh Hồn – Chỉ số: 15/20/30/65% => 20/25/35/75%

Yordle

  • Mốc 6 – Roll mỗi vòng: 2 => 1

Thay đổi Tướng DTCL 16.1B TFT

Blitzcrank

  • Lá chắn kỹ năng: 350/425/525 => 400/480/600

Lulu

  • Sát thương kỹ năng: 265/400/600 => 285/425/635
  • Sát thương kỹ năng lần 2: 110/165/250 => 120/180/270

Rumble

  • Lá chắn kỹ năng: 325/400/500 => 350/430/550

Rek’Sai

  • Tốc độ đánh: 0.8 => 0.85

Teemo

  • Sát thương kỹ năng: 125/185/285 => 130/200/300
  • Sát thương độc: 30/45/70 => 35/55/85

Tryndamere

  • Tốc độ đánh: 0.7 => 0.75

Yasuo

  • Sát thương kỹ năng theo SMCK: 72/108/165 => 78/118/180

Darius

  • Hồi phục kỹ năng: 160/190/220 => 180/220/280

Jinx

  • Sát thương kỹ năng theo SMCK: 38/57/100 => 42/63/110

Malzahar

  • Tốc độ đánh: 0.75 => 0.8

Diana

  • Tốc độ đánh: 0.9 => 0.8
  • SMCK: 50 => 45

Kai’Sa

  • Dạng SMCK – SMCK: 55 => 60
  • Dạng SMCK – Năng lượng: 20/70 => 20/60
  • Dạng SMPT – Năng lượng: 20/40 => 10/30

Nidalee

  • Sát thương lên Chống Chịu: 50% => 60%
  • Sát thương lên Đấu Sĩ: 25% => 30%

Aurelion Sol

  • Sát thương kỹ năng cơ bản: 325/575 => 350/615

Fiddlesticks

  • Thời gian làm choáng: 1.75 giây => 1.25 giây

Kindred

  • SMCK cơ bản: 78 => 73

Ryze

  • Tốc độ đánh: 0.85 => 0.9

Senna

  • Năng lượng: 0/60 => 0/70

Sylas

  • R Lux – Sát thương: 325/540 => 300/475
  • R Garen – Sát thương: 700/1050 => 670/1000

Zaahen

  • Sát thương kỹ năng: 80/120 => 90/135
  • Sát thương lần 2: 25% => 40%
  • Số lần kết liễu: 22 => 25
bilgewater dtcl 16.1b tft 1

Xem thêm: KeSPA Cup 2025: Thông tin, lịch thi đấu, đội tuyển

Thay đổi Trang bị

  • Mũ Thích Nghi – SMCK và SMPT tướng không phải Chống Chịu hoặc Đấu Sĩ: 15 => 10
  • Mũ Thích Nghi Ánh Sáng – SMCK và SMPT tướng không phải Chống Chịu hoặc Đấu Sĩ: 30 => 20

Thay đổi Nâng cấp

  • Pháo Kích Tầm Xa (Rumble) – Sát thương kỹ năng: 24/36/54 => 27/40/60
  • Kẻ Tàn Phá (Atakhan) – Máu mỗi điểm hạ gục: 30 => 40
  • Chảo Nấu Ăn – Máu vĩnh viễn mỗi vòng: 40 => 50
  • Demacia Trường Tồn (Demacia) – Máu vĩnh viễn: 7 => 4
  • Long Binh (Shyvana/Jarvan IV) – Sát thương từ chống chịu của J4: 220% => 185%
  • Thích Mở Rộng – Vàng nhận: 12 => 4
  • Sống Vội – Vàng nhận: 3 => 1
  • Bảo Hộ Vô Tận – Vàng nhận: 8 => 4
  • Đo Ni Đóng Giày (4.) – Nhận Bốc Đồ: 2 round => 4 round
  • Đội Hình Tối Ưu – Nhận số lượt đổi: 7 => 5
  • Sảnh Đông Đúc – Sát thương bổ sung: 30 => 25
  • Ăn Trộm – Vàng yêu cầu: 25 => 35
  • Silco Báo Thù – Sát thương theo % máu: 45% => 40%
  • Chuyện Đời Thương – Số tướng 5 vàng: 2 => 1
  • Giáp Gai Thép – Sát thương vòng 4 và 5: 125/210% => 100/170%
  • Toàn Thắng – Lượt đổi: 8 => 5

Đánh giá tổng quan

Khó mà đánh giá DTCL 16.1B TFT vì Ixtal là vô địch!

ixtal dtcl 16.1b tft
Tags: Đấu Trường Chân LýDTCL 16.1bTFT 16.1b
Toàn

Toàn

Thắc mắc hay có vấn đề hãy liên hệ với mình qua bất kỳ hình thức nào nhé. Cảm ơn gấc nhìu...

GẦN ĐÂY

DTCL 16.2 TFT: Chi tiết thay đổi và đánh giá
Đấu Trường Chân Lý

DTCL 16.2 TFT: Chi tiết thay đổi và đánh giá

by Toàn
2026/01/07
DTCL 15.9 TFT: Chi tiết thay đổi và đánh giá cuối cùng
Đấu Trường Chân Lý

DTCL 15.9 TFT: Chi tiết thay đổi và đánh giá cuối cùng

by Toàn
2025/11/15
Next Post
LMHT 26.1 LOL: Chi tiết thay đổi mùa giải 2026

LMHT 26.1 LOL: Chi tiết thay đổi mùa giải 2026

DTCL 16.2 TFT: Chi tiết thay đổi và đánh giá

DTCL 16.2 TFT: Chi tiết thay đổi và đánh giá

NGẪU NHIÊN

Cách Trừng Phạt tối ưu tại vòng rừng đầu, học ngay từ Levi

Cách Trừng Phạt tối ưu tại vòng rừng đầu, học ngay từ Levi

07/03/2024

Điểm ngọc Thợ Săn Kho Báu LMHT

LMHT phiên bản 14.10 và tất cả những thay đổi mới nhất

Việt Nam có trường học đầu tiên đào tạo về Trò Chơi Điện Tử!

CKTG TFT 14: Thông tin, lịch thi đấu, tuyển thủ

EsportsT

Trang thông tin cung cấp nội dung bổ ích (hoặc không) về LMHT, Game và Esports.

©Copyright 2024 Bản quyền thuộc về EsportsT.

DMCA.com Protection Status

Thông tin

Liên hệ hợp tác: EsportsT

Email: esportstday@gmail.com

Về EsportsT

Chính sách bảo mật

Điều khoản sử dụng

Chuyên mục

  • 30 ngày và mọi thứ về LMHT
  • Anime/Manga
  • Đấu Trường Chân Lý
  • FPS
  • Game Mobile
  • Liên Minh Huyền Thoại
  • Ngọc bổ trợ LMHT
  • Phép bổ trợ LMHT
  • Streaming
  • Thế Giới Game
  • Thông tin LMHT
  • Thử đi đảm bảo OP
  • Tra cứu
  • Trang bị LMHT
  • Trick Lỏ
  • Tướng LMHT
No Result
View All Result
  • LMHT
    • Trick Lỏ
    • Thử đi đảm bảo OP
    • 30 ngày và mọi thứ về LMHT
  • Tra cứu
    • Tướng LMHT
    • Trang bị LMHT
    • Ngọc bổ trợ LMHT
    • Phép bổ trợ LMHT
    • Thông tin LMHT
  • ĐTCL
  • FPS
  • Game Mobile
  • Streaming
  • Anime/Manga
  • Thế Giới Game

©Copyright 2024 Bản quyền thuộc về EsportsT.