Phiên bản DTCL 16.2 TFT sẽ cập bến ngày 08/01 sắp tới với những chỉnh sửa lớn đầu tiên cho mùa 16 của tựa game ĐTCL.

Thay đổi Tộc Hệ DTCL 16.2 TFT
Bilgewater
- Giá tướng 2 vàng – Số Ngân Xà: 30 => 35
- Men Rượu Thuyền Trưởng – Thời gian hiệu ứng: 3 giây => 2 giây, SMCK/SMPT: 15% => 10%
- Dao Tử Sĩ – SMCK/SMPT mỗi hạ gục: 15% => 10%
Ionia
- Đạo Phú Quý – SMCK/SMPT cơ bản: 18/30/40 => 10/25/40
- Đạo Siêu Việt – Sát thương: 22/28/33/70% => 20/25/30/70%
- Đạo Siêu Việt – Bonus 3 sao: 50% => 100%
- Đạo Linh Hồn – Tỉ lệ máu cộng thêm: 20/25/35/75% => 25/30/35/70%
- Đạo Linh Hồn – SMCK/SMPT mỗi lần tung chiêu: 4/4/4/7% => 3/4/5/7%
Ixtal
- Nhiệm vụ “Thua 10 trận liên tiếp” – Thưởng: 550 => 500
- Nhiệm vụ “Triển khai đúng 3 Ixtal”: 17 vòng => 13 vòng
- Phần thưởng mốc 550 – 7x Máy nhân bản nhỏ + Vương Miện…: 2x Máy nhân bản lớn => 1x Gói trang bị hoàn chỉnh
Dũng Sĩ
- Mốc 6 – Giảm sát thương: 25-33% => 26-36%
Noxus
- Atakhan – Hút máu toàn phần: 20% => 30%
- Mốc 5 – Hệ số máu các vòng 4/5/6: 3.75x/4.5x/5.5x => 4.5x/5.25x/6.5x
- Mốc 7 – Hệ số máu các vòng 4/5/6: 5x/6.5x/8.7x => 5.75x/7.25x/9.25x
- Mốc 7 – Năng lượng của Atakhan: 50/110 => 40/85
Piltover
- Quá Tải Điện – Sát thương: 100 + 10% => 50 + 10%
Đảo Bóng Đêm
- SMCK/SMPT: 18/20/22/25% => 18/20/25/33%
Zaun
- Chống chịu: 10% => 15%
- Mốc 5 – Hồi máu theo máu tối đa: 25% => 30%

Thay đổi Tướng DTCL 16.2 TFT
Bard
- Số lần đổi lại khi thua: 1/2/3/3/3 => 1/1/2/3/3
- Sát thương kỹ năng: 115/155/220 => 120/170/240
Teemo
- Mốc 3 sao – Sát thương kỹ năng: 300 => 330
- Mốc 3 sao – Sát thương theo thời gian: 85 => 100
Twisted Fate
- Sát thương nội tại: 40/60/90 => 50/75/115
Graves
- Máu: 750 => 700
- SMCK: 55 => 50
Tryndamere
- Chống chịu kỹ năng: 25% => 15%
- Sát thương kỹ năng: 120/180/270 => 100/150/225
- Tốc độ di chuyển từ nội tại: 250 => 100
Darius
- Năng lương: 15/75 => 20/65
- Hồi máu tối đa: 10% => 15%
Draven
- SMCK: 45 => 50
- Sát thương Rìu: 140/210/350 => 120/170/290
Leblanc
- Sát thương kỹ năng: 270/405/620 => 300/450/700
- Sát thương phụ: 150/225/350 => 180/270/450
Kobuko
- Hồi máu: 100/140/200 SMPT + 8% máu tối đa => 180/240/300 SMPT + 12% máu tối đa
Jinx
- Kỹ năng được thay đổi
- Sát thương kỹ năng: 42/63/110 => 65/100/155
Diana
- Lá chắn kỹ năng: 200/250/300 => 80/100/300
- SMCK: 45 => 35
Kai’Sa
- Dạng SMCK – Sát thương kỹ năng: 38/57/135 => 42/63/150
Kalista
- Tốc độ đánh: 0.5 => 0,85
- Năng lượng: 20/70 => 20/65
- Số mục tiêu: 3 => 4
Miss Fortune
- Sát thương kỹ năng cơ bản: 130/200/3000 => 145/220/300
Ambessa
- Sát thương đập: 275% => 315%
Seraphine
- Sát thương tinh thể: 25/40/200 => 35/55/300
- Hồi máu kỹ năng: 60/90 => 40/80/400
Singed
- Vai trò: Đấu Sĩ => Chống Chịu
- Tốc độ di chuyển: 200 => 425
- Năng lượng mỗi giây: 10 => 5
- Hồi máu kỹ năng: 12/65/500 => 15/80/500
Skarner
- Thời gian làm choáng: 2/2.5/8 giây => 1.5/1.75/8 giây
Veigar
- Sát thương kỹ năng: 66/99/199 => 62/93/199
Yunara
- Sát thương kỹ năng: 85/130/450 => 80/120/425
- Sát thương giảm mỗi mục tiêu: 70% => 75%
Aurelion Sol
- Sát thương kỹ năng: 350/615 => 450/800
Baron Nashor
- Sát thương Axit: 50% => 40/45/50%
Kindred
- Sát thương nội tại: 350% => 300%
- Thời gian kỹ năng: 2.5 giây => 2 giây
Lucian & Senna
- Thời gian Sương Đen: 15 giây => 8 giây
T-Hex
- Hồi năng lượng: 3/6/12 => 2/4/5
- Lá chăn theo máu tối đa: 20% => 10%
- Sát thương kỹ năng: 135/240 => 125/200
- Sát thương giảm qua mỗi mục tiêu: 18% (tối đa 55%) => 25% (tối đa 75%)
Ziggs
- Tốc độ đánh: 0.85 => 0.9
- Năng lượng: 0/160 => 0/140
- Sát thương nội tại: 30/50 => 45/80
Xem thêm: DTCL 16.1B TFT: Chi tiết hotfix đầu mùa giải
Thay đổi Trang bị
Trang bị Thường
- Thịnh Nộ Thủy Quái – Tốc độ đánh ở cộng dồn tối đa: 30% => 15%
Trang bị Ánh Sáng
- Mũ Thích Nghi Ánh Sáng – Giáp/Kháng phép: 90 => 100, SMCK/SMPT: 20% => 25%
- Vuốt Rồng Ánh Sáng – Máu tối đa: 18% => 22%
- Thịnh Nộ Thủy Quái Ánh Sáng – Tốc độ đánh ở cộng dồn tối đa: 60% => 30%
- Giáp Tâm Linh Ánh Sáng – Máu: 600 => 700
- Trái Tim Khổng Thần Ánh Sáng – Máu: 500 => 600
- Thú Tượng Thạch Giáp Ánh Sáng – Giáp/Kháng phép : 20 => 25, Máu: 200 => 300
- Giáp Máu Warmorg Ánh Sáng – Máu và máu tối đa: 1000 + 30% => 1200 + 33%
Trang bị Tạo Tác
- Khiên Hoàng Hôn/Khiên Hừng Đông – Đánh cắp giáp mỗi: 3 giây => 2.5 giây, 1.5 giây => 1,25 giây khi kết hợp với nhau
- Nước Ép Cappa – SMCK/SMPT cơ bản và tăng tiến: 20 + 0.8% => 25 + 1%
- Lưỡi Hái Darkin: Chém không còn chí mạng hay mang hiệu ứng đòn đánh
- Găng Hư Không – Tích trữ máu tối đa và cộng thêm mỗi giây: 25% và 2%/s => 30% và 2.5%/s

Ấn Tộc/Hệ
- Ấn Bilgewater: 1 hồi năng lượng => 2 hồi năng lượng + 10 SMCK/SMPT
- Ấn Demacia: 20 giáp => 25 giáp/kháng phép + 3 hồi năng lượng
- Ấn Freljord: 150 máu => 400 máu
- Ấn Ionia: 10 SMPT => 25 SMCK/SMPT
- Ấn Ixtal: 150 máu => 250 máu
- Ấn Noxus: 10 SMCK => 25 SMCK/SMPT
- Ấn Hư Không: 10% tốc độ đánh => 20% tốc độ đánh + 10 SMCK/SMPT
- Ấn Yordle: 20 kháng phép => 30 giáp/kháng phép + 20 SMCK/SMPT
- Ấn Zaun: 20% tỉ lệ chí mạng => 20% tỉ lệ chí mạng + 300 máu
- Ấn Phù Thủy – SMPT: 10 => 25, Năng lượng khi hạ gục: 15% => 20% năng lượng tối đa
- Ấn Đấu Sĩ – Máu: 150 => 250
- Ấn Vệ Quân: 20 giáp => 30 giáp/kháng phép
- Ấn Nhiễu Loạn: 150 máu => 150 máu + 20% tốc độ đánh
- Ấn Dũng Sĩ: 20 kháng phép => 30 giáp/kháng phép
- Ấn Xạ Thủ: 150 máu => 150 máu + 20 SMCK
- Ấn Cực Tốc: 10% tốc độ đánh + 10% hồi máu => 25% tốc độ đánh + 15% hồi máu
- Ấn Thuật Sĩ – Hồi năng lượng: 1 => 3
- Ấn Viễn Kích: +1 tầm đánh => +1 tầm đánh + 20% tốc độ đánh
- Ấn Đồ Tể: 10% SMCK + 15% lá chắn => 20% SMCK + 30% lá chắn
- Ấn Chinh Phạt: 20% tỉ lệ chí mạng + 2% rớt vàng => 20% tỉ lệ chí mạng + 20 SMCK/SMPT + 3% rớt vàng
- Ấn Cảnh Vệ – Máu: 150 => 250
Thay đổi Nâng cấp
- Loại bỏ: Định Luật Nguyên Tố, Tư Duy Tiến Bộ, Duy Chuyển Bằng Cổng Hextech (tạm thời)
- Kho Báu Bandle 1 và 2 : Giảm 1 vàng
- Sinh Nhật Đoàn Tụ – Cấp nhận Găng Đạo Tặc: 6 => 7
- Tất Tay Bậc Đồng: 2% chống chịu => 4 giáp/kháng phép
- Thức Tỉnh Linh Hồn – Sát thương chuẩn cộng thêm: 15% = >12%
- Thử Thách Dưới Ánh Chạng Vạng – Bản sao Xin Zhao: 1 => 2
- Cổ Ngữ Thế Giới – Giá trị quà: 40 vàng => 30 vàng
Đánh Giá Tổng Quan
T-Hex cook tại DTCL 16.2 TFT!




