EsportsT
  • LMHT
    • Trick Lỏ
    • Thử đi đảm bảo OP
    • 30 ngày và mọi thứ về LMHT
  • Tra cứu
    • Tướng LMHT
    • Trang bị LMHT
    • Ngọc bổ trợ LMHT
    • Phép bổ trợ LMHT
    • Thông tin LMHT
  • ĐTCL
  • FPS
  • Game Mobile
  • Streaming
  • Anime/Manga
  • Thế Giới Game
No Result
View All Result
  • LMHT 26.2
  • ĐTCL 16.3
  • LCK Cup 2026
  • JOHNNYBET
EsportsT
  • LMHT
    • Trick Lỏ
    • Thử đi đảm bảo OP
    • 30 ngày và mọi thứ về LMHT
  • Tra cứu
    • Tướng LMHT
    • Trang bị LMHT
    • Ngọc bổ trợ LMHT
    • Phép bổ trợ LMHT
    • Thông tin LMHT
  • ĐTCL
  • FPS
  • Game Mobile
  • Streaming
  • Anime/Manga
  • Thế Giới Game
No Result
View All Result
EsportsT
  • JOHNNYBET
  • Trang bị LMHT
  • Trick Lỏ

DTCL 16.2 TFT: Chi tiết thay đổi và đánh giá

Toàn by Toàn
07/01/2026
in Đấu Trường Chân Lý
A A

Phiên bản DTCL 16.2 TFT sẽ cập bến ngày 08/01 sắp tới với những chỉnh sửa lớn đầu tiên cho mùa 16 của tựa game ĐTCL.

Udyr AP vs Udyr AD và sự khác biệt của máy chủ Hàn Quốc!

Trick Lỏ LMHT #54: Năm mẹo để tối ưu sát thương đòn đánh

dtcl 16.2 tft th

Thay đổi Tộc Hệ DTCL 16.2 TFT

Bilgewater

  • Giá tướng 2 vàng – Số Ngân Xà: 30 => 35
  • Men Rượu Thuyền Trưởng – Thời gian hiệu ứng: 3 giây => 2 giây, SMCK/SMPT: 15% => 10%
  • Dao Tử Sĩ – SMCK/SMPT mỗi hạ gục: 15% => 10%

Ionia

  • Đạo Phú Quý – SMCK/SMPT cơ bản: 18/30/40 => 10/25/40
  • Đạo Siêu Việt – Sát thương: 22/28/33/70% => 20/25/30/70%
  • Đạo Siêu Việt – Bonus 3 sao: 50% => 100%
  • Đạo Linh Hồn – Tỉ lệ máu cộng thêm: 20/25/35/75% => 25/30/35/70%
  • Đạo Linh Hồn – SMCK/SMPT mỗi lần tung chiêu: 4/4/4/7% => 3/4/5/7%

Ixtal

  • Nhiệm vụ “Thua 10 trận liên tiếp” – Thưởng: 550 => 500
  • Nhiệm vụ “Triển khai đúng 3 Ixtal”: 17 vòng => 13 vòng
  • Phần thưởng mốc 550 – 7x Máy nhân bản nhỏ + Vương Miện…: 2x Máy nhân bản lớn => 1x Gói trang bị hoàn chỉnh

Dũng Sĩ

  • Mốc 6 – Giảm sát thương: 25-33% => 26-36%

Noxus

  • Atakhan – Hút máu toàn phần: 20% => 30%
  • Mốc 5 – Hệ số máu các vòng 4/5/6: 3.75x/4.5x/5.5x => 4.5x/5.25x/6.5x
  • Mốc 7 – Hệ số máu các vòng 4/5/6: 5x/6.5x/8.7x => 5.75x/7.25x/9.25x
  • Mốc 7 – Năng lượng của Atakhan: 50/110 => 40/85

Piltover

  • Quá Tải Điện – Sát thương: 100 + 10% => 50 + 10%

Đảo Bóng Đêm

  • SMCK/SMPT: 18/20/22/25% => 18/20/25/33%

Zaun

  • Chống chịu: 10% => 15%
  • Mốc 5 – Hồi máu theo máu tối đa: 25% => 30%
dtcl 16.2 tft 12 12

Thay đổi Tướng DTCL 16.2 TFT

Bard

  • Số lần đổi lại khi thua: 1/2/3/3/3 => 1/1/2/3/3
  • Sát thương kỹ năng: 115/155/220 => 120/170/240

Teemo

  • Mốc 3 sao – Sát thương kỹ năng: 300 => 330
  • Mốc 3 sao – Sát thương theo thời gian: 85 => 100

Twisted Fate

  • Sát thương nội tại: 40/60/90 => 50/75/115

Graves

  • Máu: 750 => 700
  • SMCK: 55 => 50

Tryndamere

  • Chống chịu kỹ năng: 25% => 15%
  • Sát thương kỹ năng: 120/180/270 => 100/150/225
  • Tốc độ di chuyển từ nội tại: 250 => 100

Darius

  • Năng lương: 15/75 => 20/65
  • Hồi máu tối đa: 10% => 15%

Draven

  • SMCK: 45 => 50
  • Sát thương Rìu: 140/210/350 => 120/170/290

Leblanc

  • Sát thương kỹ năng: 270/405/620 => 300/450/700
  • Sát thương phụ: 150/225/350 => 180/270/450

Kobuko

  • Hồi máu: 100/140/200 SMPT + 8% máu tối đa => 180/240/300 SMPT + 12% máu tối đa

Jinx

  • Kỹ năng được thay đổi
  • Sát thương kỹ năng: 42/63/110 => 65/100/155

Diana

  • Lá chắn kỹ năng: 200/250/300 => 80/100/300
  • SMCK: 45 => 35

Kai’Sa

  • Dạng SMCK – Sát thương kỹ năng: 38/57/135 => 42/63/150

Kalista

  • Tốc độ đánh: 0.5 => 0,85
  • Năng lượng: 20/70 => 20/65
  • Số mục tiêu: 3 => 4

Miss Fortune

  • Sát thương kỹ năng cơ bản: 130/200/3000 => 145/220/300

Ambessa

  • Sát thương đập: 275% => 315%

Seraphine

  • Sát thương tinh thể: 25/40/200 => 35/55/300
  • Hồi máu kỹ năng: 60/90 => 40/80/400

Singed

  • Vai trò: Đấu Sĩ => Chống Chịu
  • Tốc độ di chuyển: 200 => 425
  • Năng lượng mỗi giây: 10 => 5
  • Hồi máu kỹ năng: 12/65/500 => 15/80/500

Skarner

  • Thời gian làm choáng: 2/2.5/8 giây => 1.5/1.75/8 giây

Veigar

  • Sát thương kỹ năng: 66/99/199 => 62/93/199

Yunara

  • Sát thương kỹ năng: 85/130/450 => 80/120/425
  • Sát thương giảm mỗi mục tiêu: 70% => 75%

Aurelion Sol

  • Sát thương kỹ năng: 350/615 => 450/800

Baron Nashor

  • Sát thương Axit: 50% => 40/45/50%

Kindred

  • Sát thương nội tại: 350% => 300%
  • Thời gian kỹ năng: 2.5 giây => 2 giây

Lucian & Senna

  • Thời gian Sương Đen: 15 giây => 8 giây

T-Hex

  • Hồi năng lượng: 3/6/12 => 2/4/5
  • Lá chăn theo máu tối đa: 20% => 10%
  • Sát thương kỹ năng: 135/240 => 125/200
  • Sát thương giảm qua mỗi mục tiêu: 18% (tối đa 55%) => 25% (tối đa 75%)

Ziggs

  • Tốc độ đánh: 0.85 => 0.9
  • Năng lượng: 0/160 => 0/140
  • Sát thương nội tại: 30/50 => 45/80

Xem thêm: DTCL 16.1B TFT: Chi tiết hotfix đầu mùa giải

Thay đổi Trang bị

Trang bị Thường

  • Thịnh Nộ Thủy Quái – Tốc độ đánh ở cộng dồn tối đa: 30% => 15%

Trang bị Ánh Sáng

  • Mũ Thích Nghi Ánh Sáng – Giáp/Kháng phép: 90 => 100, SMCK/SMPT: 20% => 25%
  • Vuốt Rồng Ánh Sáng – Máu tối đa: 18% => 22%
  • Thịnh Nộ Thủy Quái Ánh Sáng – Tốc độ đánh ở cộng dồn tối đa: 60% => 30%
  • Giáp Tâm Linh Ánh Sáng – Máu: 600 => 700
  • Trái Tim Khổng Thần Ánh Sáng – Máu: 500 => 600
  • Thú Tượng Thạch Giáp Ánh Sáng – Giáp/Kháng phép : 20 => 25, Máu: 200 => 300
  • Giáp Máu Warmorg Ánh Sáng – Máu và máu tối đa: 1000 + 30% => 1200 + 33%

Trang bị Tạo Tác

  • Khiên Hoàng Hôn/Khiên Hừng Đông – Đánh cắp giáp mỗi: 3 giây => 2.5 giây, 1.5 giây => 1,25 giây khi kết hợp với nhau
  • Nước Ép Cappa – SMCK/SMPT cơ bản và tăng tiến: 20 + 0.8% => 25 + 1%
  • Lưỡi Hái Darkin: Chém không còn chí mạng hay mang hiệu ứng đòn đánh
  • Găng Hư Không – Tích trữ máu tối đa và cộng thêm mỗi giây: 25% và 2%/s => 30% và 2.5%/s
image

Ấn Tộc/Hệ

  • Ấn Bilgewater: 1 hồi năng lượng => 2 hồi năng lượng + 10 SMCK/SMPT
  • Ấn Demacia: 20 giáp => 25 giáp/kháng phép + 3 hồi năng lượng
  • Ấn Freljord: 150 máu => 400 máu
  • Ấn Ionia: 10 SMPT => 25 SMCK/SMPT
  • Ấn Ixtal: 150 máu => 250 máu
  • Ấn Noxus: 10 SMCK => 25 SMCK/SMPT
  • Ấn Hư Không: 10% tốc độ đánh => 20% tốc độ đánh + 10 SMCK/SMPT
  • Ấn Yordle: 20 kháng phép => 30 giáp/kháng phép + 20 SMCK/SMPT
  • Ấn Zaun: 20% tỉ lệ chí mạng => 20% tỉ lệ chí mạng + 300 máu
  • Ấn Phù Thủy – SMPT: 10 => 25, Năng lượng khi hạ gục: 15% => 20% năng lượng tối đa
  • Ấn Đấu Sĩ – Máu: 150 => 250
  • Ấn Vệ Quân: 20 giáp => 30 giáp/kháng phép
  • Ấn Nhiễu Loạn: 150 máu => 150 máu + 20% tốc độ đánh
  • Ấn Dũng Sĩ: 20 kháng phép => 30 giáp/kháng phép
  • Ấn Xạ Thủ: 150 máu => 150 máu + 20 SMCK
  • Ấn Cực Tốc: 10% tốc độ đánh + 10% hồi máu => 25% tốc độ đánh + 15% hồi máu
  • Ấn Thuật Sĩ – Hồi năng lượng: 1 => 3
  • Ấn Viễn Kích: +1 tầm đánh => +1 tầm đánh + 20% tốc độ đánh
  • Ấn Đồ Tể: 10% SMCK + 15% lá chắn => 20% SMCK + 30% lá chắn
  • Ấn Chinh Phạt: 20% tỉ lệ chí mạng + 2% rớt vàng => 20% tỉ lệ chí mạng + 20 SMCK/SMPT + 3% rớt vàng
  • Ấn Cảnh Vệ – Máu: 150 => 250

Thay đổi Nâng cấp

  • Loại bỏ: Định Luật Nguyên Tố, Tư Duy Tiến Bộ, Duy Chuyển Bằng Cổng Hextech (tạm thời)
  • Kho Báu Bandle 1 và 2 : Giảm 1 vàng
  • Sinh Nhật Đoàn Tụ – Cấp nhận Găng Đạo Tặc: 6 => 7
  • Tất Tay Bậc Đồng: 2% chống chịu => 4 giáp/kháng phép
  • Thức Tỉnh Linh Hồn – Sát thương chuẩn cộng thêm: 15% = >12%
  • Thử Thách Dưới Ánh Chạng Vạng – Bản sao Xin Zhao: 1 => 2
  • Cổ Ngữ Thế Giới – Giá trị quà: 40 vàng => 30 vàng

Đánh Giá Tổng Quan

T-Hex cook tại DTCL 16.2 TFT!

Tags: Đấu Trường Chân LýDTCL 16.2TFT 16.2
Toàn

Toàn

Thắc mắc hay có vấn đề hãy liên hệ với mình qua bất kỳ hình thức nào nhé. Cảm ơn gấc nhìu...

GẦN ĐÂY

DTCL 16.3 TFT: Thay đổi quan trọng và đánh giá
Đấu Trường Chân Lý

DTCL 16.3 TFT: Thay đổi quan trọng và đánh giá

by Toàn
2026/01/18
DTCL 16.1B TFT: Chi tiết hotfix đầu mùa giải
Đấu Trường Chân Lý

DTCL 16.1B TFT: Chi tiết hotfix đầu mùa giải

by Toàn
2025/12/09
Next Post
Bình Minh và Hoàng Hôn

Bình Minh và Hoàng Hôn

Liềm Xích Huyết Thực

Liềm Xích Huyết Thực

NGẪU NHIÊN

Caitlyn Rìu Đại Mãng Xà để hạ sát kẻ địch chỉ với 2 đòn bắn

Caitlyn Rìu Đại Mãng Xà để hạ sát kẻ địch chỉ với 2 đòn bắn

05/02/2024

Cháy máy với Twisted Fate one shot và những mẹo bổ x

Thay đổi LMHT phiên bản 14.2 và đánh giá tổng quan

Thay đổi LMHT phiên bản 14.9 và đánh giá tổng quan

Garen Chí Mạng – lựa chọn có tỉ lệ thắng cao nhất LMHT 14.13

EsportsT

Trang thông tin cung cấp nội dung bổ ích (hoặc không) về LMHT, Game và Esports.

©Copyright 2024 Bản quyền thuộc về EsportsT.

DMCA.com Protection Status

Thông tin

Liên hệ hợp tác: EsportsT

Email: esportstday@gmail.com

Về EsportsT

Chính sách bảo mật

Điều khoản sử dụng

Chuyên mục

  • 30 ngày và mọi thứ về LMHT
  • Anime/Manga
  • Đấu Trường Chân Lý
  • FPS
  • Game Mobile
  • Liên Minh Huyền Thoại
  • Ngọc bổ trợ LMHT
  • Phép bổ trợ LMHT
  • Streaming
  • Thế Giới Game
  • Thông tin LMHT
  • Thử đi đảm bảo OP
  • Tra cứu
  • Trang bị LMHT
  • Trick Lỏ
  • Tướng LMHT
No Result
View All Result
  • LMHT
    • Trick Lỏ
    • Thử đi đảm bảo OP
    • 30 ngày và mọi thứ về LMHT
  • Tra cứu
    • Tướng LMHT
    • Trang bị LMHT
    • Ngọc bổ trợ LMHT
    • Phép bổ trợ LMHT
    • Thông tin LMHT
  • ĐTCL
  • FPS
  • Game Mobile
  • Streaming
  • Anime/Manga
  • Thế Giới Game

©Copyright 2024 Bản quyền thuộc về EsportsT.