Phiên bản DTCL 16.6 TFT sẽ ra mắt ngày 04/03 sắp tới với rất nhiều chỉnh sửa mở khóa tướng trước thềm CKKV APAC.

Thay đổi Tộc Hệ DTCL 16.6 TFT
Demacia
- Giáp và kháng phép: 12/30/30 => 12/35/35
Ionia
- Đạo Siêu Việt – Chỉ số cộng thêm 3 sao: 100% => 130%
- Đạo Phú Quý – Số mạng hạ gục mỗi vàng: 3 => 4
- Đạo Kiếm: Tăng sát thương đòn đánh => Tướng Ionia nhận thêm 15/25/50/100% SMCK/SMPT
Thăng Hoa (Xerath)
- Một số Bùa sẽ không xuất hiện ở Lv7 như Kho Báu của Choncc, Bùa Tín Đồ Trung Thành…
Piltover
- Mũi Khoan giảm vàng nhận được
Đấu Sĩ
- Máu gia tăng: 25/45/65% => 25/40/60%
Đồ Tể
- SMCK gia tăng: 22/33/44% => 20/30/40%
Ixtal (Số Ixtal)
- Tướng bị hạ gục: 105/125/175/225 => 100/100/140/230
- Tướng hạ gục: 70/90/110/140 => 70/70/90/110
- Mua kinh nghiệm (dễ): 40/40/40/40 => 20/20/20/20
- Mua kinh nghiệm (khó): 125/125/100/100 => 125/100/80/80
- Reroll (trung bình): 90/90/50/50 => 80/70/50/50
- Reroll (khó): 135/135/70/70 => 135/120/70/70
- Hàng chờ trang bị trống: 80/80/100/120 => 70/70/80/120
- Chuỗi thua (nhỏ): 120/200/200/300 => 120/170/200/300
- Qiyana 3 sao: 150/150/200/200 => 120/120/160/160
Thay đổi Tướng DTCL 16.6 TFT
Chỉ số sức mạnh
Lulu
- Sát thương: 285/425/635 => 330/500/750
- Sát thương phụ: 120/180/270 => 140/210/315
Ashe
- SMCK: 58 => 60
- Tốc độ đánh: 0.70 => 0.75
Ekko
- Sát thương Phép cộng thêm: 150/225/340 => 160/240/380
Yorick
- Hồi máu: 325/370/500 => 250/350/500
Ahri
- Sát thương: 82/125/195 => 82/125/225
Draven
- Sát thương: 120/170/290 => 120/180/350
Gangplank
- Sát thương: 190/285/450 => 205/310/500
Leona
- Giảm sát thương: 15/30/70 => 15/30/80
- Số kẻ địch ảnh hưởng: 3 => 3/3/4
Vayne
- Sát thương: 100/150/250 => 110/165/285
Zoe
- Sát thương: 330/500/900 => 330/500/1000
Diana
- Sát thương phụ: 140/210/1350 => 160/240/1500
Kalista
- Số mũi lao: 20 + 1 mỗi 25 cộng dồn => 25 + 1 mỗi 50 cộng dồn
- Sát thương kỹ năng: 32/48 => 30/48
Lissandra
- Năng lượng tiêu hao: 20/70 => 20/65
Nidalee
- Sát thương: 320/500/2000 => 290/470/2000
- Máu: 1100 => 1200
- Tốc độ đánh: 0.9 => 0.85
Singed
- Giáp/Kháng phép gia tăng: 20 => 20/60/100
Veigar
- Sát thương: 62/93/199 => 56/84/199
Warwick
- Sát thương: 45/70/550 => 55/85/550
- Năng lượng tiêu hao: 0/90 => 0/70
Yone
- Sát thương vật lý cộng thêm: 80/120/800 => 55/85/800
- Sát thương phép cộng thêm: 140/210/1400 => 110/165/1400
- Sát thương phân chia: 160/240/1080 => 140/210/1080
- Tốc độ đánh: 0.90 => 0.85
Aatrox
- Sát thương Chém: 95/185/2400 => 85/170/2400
Azir
- Sát thương lính cát: 70/105/5000 => 90/135/5000
- Máu lính cát: 750/1350 => 600/1080
- Tốc độ đánh: 0.80 => 0.85
Annie
- Tốc độ đánh: 0.8 => 0.85
- Tibbers – Lá chắn: 1000/1200 => 1200/1400
Mel
- Năng lượng cho trang bị ánh sáng: 225/225 => 235/235
Ryze
- Sát thương: 235/425/1500 => 255/460/1500
- Freljord – Sát thương chuẩn: 60/108/194 => 80/144/259
- Freljord – Tê tái: 4 giây => 2 giây
- Yordle – Giảm sát thương: 12% => 8%
- Bilgewater – Sát thương: 25% => 18%
Sylas
- Sát thương Công Lý Demacia: 700/1050/99999 => 630/950/99999
- Máu: 1600 => 1450
Sett
- Sát thương: 220/350 + 3/9% máu tối đa => 200/350 + 2/5% máu tối đa
T-Hex
- Máu: 1400 => 1100
- Sát thương Tia Lazer: 360/540/2000 => 280/420/2000
- Sát thương Đường Đạn: 10% => 6%
- Năng lương tiêu hao: 25 => 30
Tahm Kench
- Máu: 1100 => 1000
- Cho ăn tăng máu với các tướng 1/2/3 vàng: 55/85/115 => 40/70/100
- Cho ăn tăng SMPT tướng 1/2 vàng: 10/12 => 8/10
Thresh
- Sát thương linh hồn: +1 mỗi 15 => +1 mỗi 30
- Giáp/Kháng phép: 75 => 65
Cách thức mở khóa tướng
Tướng 2 vàng
- Bard: 4 roll => 3 roll
- Graves: TF với 2 trang bị => Tướng Bilgewater với 2 trang bị
- Yorick: Viego 2 sao => Viego 1 sao với 1 trang bị
Tướng 3 vàng
- Darius: Draven rơi 1 vàng => Draven với 1 trang bị
- Gwen: 20 linh hồn => 10 linh hồn + lv 5
- Kennen: 7 mốc sao Ionia/Yordle/Vệ quân => 5 mốc sao + lv 5
- Kobuko & Yuumi: 6 mốc sao Đấu Sĩ/Thuật sĩ/Yordle + lv 7 => 6 mốc sao + lv 6
Tướng 4 vàng
- Diana: Leona 2 sao + lv 6 => Leona 1 sao với 3 trang bị + lv 7
- KaiSa: 3 trang bị trên một tướng Viễn kích => 2 trang bị trên một tướng Viễn kích
- Kalista: 70 linh hồn => 30 linh hồn + lv 7
- Nidalee: x2 Neeko 2 sao => Neeko 2 sao với 3 trang bị + lv 7
- Sứ giả: Triển khai hư không trong 8 vòng => Triển khai trong 2 vòng + lv 7
- Skarner: Tướng không phải tanker với Thú tượng => Tướng không phải tanker với Giáp Lưới (bao gồm trang bị hoàn chỉnh)
- Veigar: Tướng với 2 Mũ Phù Thủy => Yordle với 1 MPT + lv 7
- Yone: Yasuo 3 sao => Yasuo 2 sao với 3 trang bị + lv 7
Tướng 5 vàng
- Aatrox: 40% hút máu => 30% hút máu
- Galio: 12 mốc sao Demacia => 8 mốc sao + lv 8
- Mel: Ambessa 2 sao với 1 trang bị bị hạ gục => Ambessa với 1 trang bị bị hạ gục + lv 8
- Ryze: 4 mốc tộc hệ + lv 9 => 3 mốc tộc hệ + lv 9
- Sylas: Bán J4 + Garen 2 sao + lv 9 => Garen 2 sao + lv 9
- Tahm Kench: 450 Ngân Xà => 350 Ngân Xà + lv 8
- T-Hex: 9 mốc sao Piltover => 7 mốc sao Piltover + lv 8
- Thresh: 175 linh hồn => 5 mốc sao Đảo Bóng Đêm + lv 8
- Volibear: 3800 máu => 3400 máu + lv 8
- Ziggs: 3 trang bị trên tướng Zaun/Yordle => 2 trang bị trên tướng Zaun/Yordle.

Xem thêm: DTCL 16.5 TFT: Thay đổi quan trọng và đánh giá
Thay đổi Trang bị
Trang bị Hư Không
- Mô-đun Adrenaline – Khuếch đại sát thương mở đầu: 15% => 18%
- Hạch Hút Hạ – Cộng dồn tối đa: 15 => 10
Thay đổi Nâng cấp
- Tiền Vệ Trung Tâm – Máu tối đa: 15% => 25%
- Dòng Tiền Mờ Ám – Vàng nhận: 2 => 10, Số vòng: 3 => 2
- Hành Trình Chính Đạo 1: Nhận 1 Shen, 1 Jhin, 6 vàng và mở Ionia mốc 10 => 1 Yasuo và triển khai 10 tướng Ionia khác nhau
- Hành Trình Chính Đạo 2: Nhận 1 Shen, 1 Jhin, Vô Cực và mở Ionia mốc 10 => 1 Yasuo, 1 B.F và triển khai 10 tướng Ionia khác nhau
- Khiên Đơn Đấu – Máu tối đa: 15% => 20%
- Kho Báu Bandle 1: Với mỗi tướng Yordle bạn mở khóa, nhận 2 vàng, mốc Yordle 10 => Đạt cấp 10 và triển khai 10 Yordle khác nhau
- Kho Báu Bandle 2: Với mỗi tướng Yordle bạn mở khóa, nhận 4 vàng, mốc Yordle 10 => Với mỗi tướng Yordle bạn mở khóa, nhận 2 vàng, đạt cấp 10 và triển khai 10 Yordle khác nhau
- Làm Nóng – SMCK/SMPT: 4% => 5%
- Người Đá Càn Quét – Nhận tướng: 3 vàng 2 sao => 2 vàng 2 sao
- Nồi Nấu Ăn – Máu gia tăng: 50 => 60
- Tiến Hóa Tiến Bộ (Hư Không) – Số đồng minh hạ gục: Mỗi 5 => Mỗi 6
- Kề Vai Sát Cánh – Tốc độ đánh: 20% => 25%
- Tôi Luyện Sức Mạnh – Mốc máu: 35 => 40
- Cây Tộc Hệ: Nhận thêm 1 Búa Rèn

Đánh Giá Tổng Quan
Phiên bản DTCL 16.6 TFT thực sự là một bản cập nhật quan trọng để hướng tới các giải đấu Chung kết khu vực. Rất nhiều cơ chế mở tướng được thay đổi để giúp cờ thủ mở khóa tướng dễ dàng hơn, từ đó hướng đến những bài đấu hoàn thiện sớm. Một thay đổi lớn sẽ thay đổi đáng kể meta và những kiến thức đã quá quen thuộc xuyên suốt của mùa 16.
Về những thay đổi, nhiều vị tướng được chỉnh sửa như các tướng Targon mốc 3 sao. Yone, Veigar, Nidalee, T-Hex đang vươn lên mạnh mẽ cũng sẽ bị sờ gáy, tương tự với Đảo Bóng Đêm. Ngoài ra, Riot Games vẫn có những chỉnh sửa hướng các tướng 5 vàng như thường lệ, giảm máu và sức mạnh của chúng. Cùng chờ đón meta DTCL 16.6 TFT và theo dõi các tuyển thủ Việt Nam thi đấu nhé.




