Phiên bản LMHT 26.4 LOL sẽ ra mắt ngày 19/02 tới, cùng tìm hiểu những thay đổi mới nhất của LMHT 2026.

Thay đổi tướng LMHT 26.4 LOL
Buff
Annie
- Q – Sát thương cơ bản: 80-240 => 80-260
- E – Hồi chiêu: 12-10 giây => 10 giây
Brand
- Nội tại – Sát thương lên quái: 265% => 270%
- Nội tại – Sát thương thêm lên quái rừng: 40 => 50ille
Camille
- E – Giờ nhận thêm tốc độ đánh khi rời tường.
Darius
- Nội tại – Sát thương lên quái: 200% => 250%
Fizz
- W – Sát thương thêm lên quái: 60 => 90
Graves
- E – Giáp mỗi cộng dồn: 4-16 => 7-19
- E – Kháng phép mỗi cộng dồn: 2-8 => 3.5-9.5
Hwei
- WW – Lá chắn: 100-200 => 100-260
- WW – Hiệu quả lên đồng minh: 75% => 85%
- R – Hồi chiêu: 140/115/80 giây => 120/100/80 giây
Illaoi
- Nội tại – Sát thương cơ bản: 9-180 => 9-200
Lux
- Năng lượng cơ bản: 480 => 440
- Hồi năng lượng cơ bản: 7 => 9
- Q – Hồi chiêu: 11-9 giây => 10 giây
- W – Hồi chiêu: 14-10 giây => 12-10 giây
Maokai
- Nội tại – Sát thương thêm lên quái: 120-160 => 140-180
Samira
- Q – Hiệu quả hút máu: 80% => 100%
- R – Hiệu quả hút máu: 80% => 100%
Teemo
- E – Sát thương lên quái: 145% => 160%
Udyr
- Q – Sát thương đòn đánh cơ bản: 5-35 => 5-45
- W – Lá chắn cơ bản: 45-120 => 45-145
Xayah
- Q – Năng lượng: 50 => 35
- W – Hồi chiêu: 20-16 giây => 18-14 giây
- E – Năng lượng: 30 => 20

Nerf
Ambessa
- Q – Sát thương thêm lên quái: 150 => 125
Aphelios
- Nội tại – SMCK cộng thêm: 5-30 => 4-24
Braum
- R – Sát thương cơ bản: 150/300/450 => 150/250/350
- R – Hồi chiêu: 120/100/80 giây => 130/115/100 giây
Gwen
- Q – Sát thương cơ bản mỗi lần cắt nhỏ: 10-30 => 10-24
- R – Sát thương cơ bản mỗi mũi kim: 35/65/95 => 30/50/70
Jinx
- Giáp theo cáp: 4.7 => 4.2
Kassadin
- Máu theo cấp: 119 => 113
- E – Làm chậm: 50-90% => 50-70%
Kayle
- Q – Sát thương cơ bản: 60-220 => 60-180
Kennen
- R – Hồi chiêu: 120-80 giây => 120 giây
Naafiri
- Hồi máu cơ bản: 7.5 + 0.7 => 6 + 0.6
- Q – Năng lượng: 55-75 => 50-90
- E – Năng lượng: 35 => 40
Qiyana
- Máu theo cấp: 121 => 115
Rengar
- Q – Sát thương: 30-150 + 100-115% SMCK => 20-160 + 105 SMCK
- Q (Cường hoá) – Sát thương: 30-235 + 130% SMCK => 35-240 + 120% SMCK
Rumble
- Máu cơ bản: 655 => 640
- R – Sát thương cơ bản mỗi giây: 140-280 => 120-280
Swain
- W – Làm chậm: 50-70% => 50%
- R – Tỉ lệ SMPT sát thương theo thời gian: 5% => 4%
- R2 – Tỉ lệ SMPT: 50% => 40%
- R2 – Làm chậm: 75% => 50%
Syndra
- W – Sát thương cơ bản: 70-210 => 70-190
- R – Sát thương mỗi cầu: 90-170 => 80-160
Twitch
- Máu theo cấp: 104 => 98
- Giáp theo cấp: 4.2 => 4
Zac
- Q – Sát thương: 40-100 + 3% máu tối đa => 60-180 + 3% máu cộng thêm
- R – Sát thương cơ bản tối đa: 350-700 => 300-650
Adjustment
Senna
- Q – Sát thương: 30-150 + 40% SMCK cộng thêm => 30-130 + 60% SMCK cộng thêm
- W – Sát thương: 70-250 + 70% SMCK cộng thêm => 70-230 + 90% SMCK cộng thêm
Trang bị và ngọc LMHT 26.4 LOL
Quang Kính Hectech C44
- Nội tại – Tầm tối đa sát thương: 600 => 500
- Nội tại – Thời gian duy trì tầm đánh khi tham gia hạ gục: 6 giây => 8 giây
Xem thêm: LMHT 26.3 LOL: Chi tiết thay đổi và đánh giá
Đánh giá tổng quan
Phiên bản LMHT 26.4 LOL là bản cập nhật với rất nhiều chỉnh sửa hướng tới khu vực rừng. Nhiều vị tướng nhận được thêm sát thương lên quái để mở rộng meta rừng so với sự áp đảo của các đấu sĩ hiện tại. Thậm chí nhiều tướng dị như Fizz hay cả Teemo cũng được buff thêm. Chiều hướng ngược lại, cũng có nhiều tướng bị giảm sát thương lên quái và chỉ số theo cấp như các xạ thủ late Jinx, Aphe, Twitch…
Quang Kính Hextech C44 vẫn là một lựa chọn chưa được ưu tiên nên Riot Games tiếp tục buff trang bị này. Giảm mạnh hiệu quả để các vị tướng đánh xa cơ bản cũng có thể sử dụng. Bạn thấy bản cập nhật của LMHT 26.4 LOL thế nào, cùng chờ đón meta mới khi các giải đấu đã bước đến giai đoạn Playoffs.




